Tafsiri ya "Chuma" hadi Kivietinamu
Sắt, sát, sắt ndizo tafsiri kuu za "Chuma" hadi Kivietinamu.
Chuma
-
Sắt
Bila shaka umejionea ukweli wa methali hii ya Biblia: “Chuma hunolewa kwa chuma.
Chắc chắn, bạn cảm nghiệm được câu châm ngôn trong Kinh Thánh sau đây là đúng: “Sắt mài nhọn sắt.
-
Onyesha tafsiri zilizozalishwa na algorithimu
Tafsiri za kiotomatiki za " Chuma " hadi Kivietinamu
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Tafsiri zilizo na tahajia mbadala
chuma
Verb
verb
noun
sarufi
-
sát
nounwewe huweka kofia yako ya chuma ya wokovu ya kukinga kichwa ikiwa imekazwa kikiki kichwani.
Bạn có giữ mão trụ về sự cứu chuộc sát chặt vào đầu không?
-
sắt
nounManeno “chuma hunolewa kwa chuma” yanahusisha huduma yetu kwa njia gani?
Liên quan đến công việc rao giảng, làm sao để “sắt mài nhọn sắt”?
-
kim loại
nounUpande mmoja wa fimbo hiyo ulikuwa na chuma chenye ncha kali.
Một đầu có gắn mũi nhọn sắc bén bằng kim loại.
-
bàn là
noun
Picha zilizo na "Chuma"
Maneno sawa na "Chuma" yenye tafsiri katika Kivietinamu
-
thợ rèn
-
thu
-
thu
-
thu thập
-
thép
-
Thép
-
mũ bảo hiểm
-
thời đại đồ sắt
Weka mfano
Weka